Lốp xe Continental là một thương hiệu lốp xe nổi tiếng của Đức, ra đời vào năm 1871. Đây là một trong những hãng lốp xe có lịch sử lâu đời nhất thế giới và thuộc trong Top 5 công ty có doanh thu cao nhất thế giới.

Trải qua hơn 140 năm hình thành và phát triển, các sản phẩm lốp xe ô tô Continental được các giới mê xe thể thao ưa chuộng lựa chọn nhờ được sản xuất từ công nghệ thông minh và xử lý lốp thông minh.

Hiện giá lốp xe ô tô thương hiệu Continental này được bán với nhiều mức giá khác nhau. Tùy thuộc vào từng loại xe ô tô. Vậy mức giá của lốp xe này như thế nào? Mời quý khách cùng tham khảo bảng giá lốp xe ô tô Continental mới nhất 2020 dưới đây.

Lốp xe Continental thương hiệu lốp xe cao cấp của Đức
Lốp xe Continental thương hiệu lốp xe cao cấp của Đức

Đặc điểm nổi bật của lốp xe ô tô Continental

Lốp xe của thương hiệu Continental được vinh danh là thương hiệu lốp xe cao cấp. Bởi vì có 3 điểm nổi bật: chịu được khí hậu nóng ẩm và giúp người lái kiểm soát được tốc độ tối ưu.

Bên cạnh đó, lốp xe Continental còn giúp người lái vận hành an toàn trên những cung đường trơn với khoản cách phanh ngắn và có khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao.

Đặc biệt hơn nữa là thương hiệu lốp xe cao cấp này chinh phục được những khách hàng khó tính vì có khả năng giảm tiếng ồn, mang đến sự êm ái cho người lái nhờ sử dụng công nghệ ngăn cản sự cộng hưởng sóng âm trên rãnh gai.

Lốp xe được đánh giá cao về độ an toàn, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường
Lốp xe được đánh giá cao về độ an toàn, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường

Các loại lốp xe Continental tiêu biểu

  • Max Contact MC5 và Comfort Contact CC5: đây là lốp xe được sử dụng công nghệ hợp chất Silica giúp giảm tiếng ồn, lực cản lăn tối ưu, có khả năng bám đường tốt và tiết kiệm nhiên liệu. 
  • 5 P và Sport Contact 5: là lốp dành cho các dòng xe thể thao, xe độ, xe hiệu suất cao,… với đặc chế theo công nghệ xe đua, giúp khoảng cách phanh ngắn, bám đường tốt và di chuyển hiệu quả cao trên đường khô và ướt.
  • Cross Contact LX2: lốp chuyên dành cho dòng xe SUV, có độ bền cao khi vận hành trên địa hình gồ ghề, giúp giảm thiểu tiếng ồn trên các loại địa hình thông thường.
  • Lốp run-flat Continental SSR thế hệ mới: cho phép xe tiếp tục chạy quãng đường hơn 80 km khi lốp mất toàn bộ hơi hoặc bị thủng(vận tốc 80 km/h). 
Một số dòng lốp xe tiêu biểu của thương hiệu Continental
Một số dòng lốp xe tiêu biểu của thương hiệu Continental

Bảng giá lốp xe ô tô Continental mới nhất 2020

Lốp xe Continental có nhiều loại và mỗi loại được quy định mức giá bán khác nhau. Nhằm giúp quý khách có nhu cầu về lốp xe thường hiệu cao cấp Continental này. Chúng tôi đưa ra bảng giá lốp xe ô tô Continental mới nhất 2020 mới nhất dưới đây. Mời quý khách tham khảo:

Tên lốp

Giá lốp (Triệu đồng) Loại xe sử dụng chủ yếu

Kích thước lốp

Comfort Contact 6 1.180 – 2.530 Xe du lịch 165/60R14 75T, 165/65R14 79T, 175/65R14 82H, 175/65R15 84H, 185/60R14 82H, 185/65R14 86H, 185/70R14 88H, 185/55R15 82V, 185/55R16 83V, 185/60R15 84H, 185/65R15 88H, 195/55R15 85V, 195/60R15 88V, 195/65R15 91V, 205/60R15 91V, 205/65R15 94V, 205/55R16 91V, 215/60R16 95V
Ultra Contact 6 1.250 – 5.000 175/50R15 75H, 195/55R15 85V, 195/65R15 91V, 195/50R16 88V, 205/55R16 91V, 205/60R16 92V, 205/65R16 95H, 215/55R16 93V, 215/45R17 91W, 215/60R16 95V, 225/55R16 95W, 225/60R16 98V, 235/60R16 100V, 205/50R17 93W, 215/50R17 91W, 215/55R17 94W, 215/55R18 99W, 225/45R17 94W, 225/50R17 98W, 225/45ZR18 95Y, 225/55R17 97W, 235/55R17 99W,   235/55R18 104W, 245/50R18 100Y
Max Contact 5 (thể thao) 2.050 – 4.220 Xe du lịch 195/50R16 88V, 205/55R16 91V, 215/45R17 87V, 215/50R17 91V, 225/45R17 91W, 225/50ZR18 95W, 225/50ZR17 98W, 235/45ZR17 97W,  235/50ZR18101W, 235/40ZR18 95W, 235/45R18 94W.
Ultra Contact 6 SUV (cao cấp) 2.900 – 7.000 4×4 SUV 215/70R16 100H, 215/60R17 96H, 225/60R17 99V, 225/65R17 102V, 225/55R18 98H, 235/65R17 108V, 225/60R18 100V, 225/55R19 99V, 235/60R18 103V, 255/55R18 105W, 255/60R18 112V, 235/55R19 101V, 265/50R20 111V, 275/45R20 106Y
Max Contact 6 2.250 – 4.500
Sport Contact 3 (thể thao) 4.200 – 9.400 Xe Mercedes 235/40R18 91Y, 245/45R17 95W, 245/40R18 97Y, 245/45R18 96Y, 245/50R18 100Y, 245/45R19 98W, 255/40ZR18 99Y, 275/40R19 101W.
Eco Contact 5 (thể thao) 4.9 225/55R16 95V
Sport Contact 5 (thể thao) 4.000 – 9.100 Xe Mercedes, Porsche, Jaguar 205/60R16 92V, 225/45R17 91W, 225/45R18 91Y, 225/45R17 91W RF, 245/40R17 91W, 245/45R17 95W, 225/40R18 92Y, 225/45R18 95Y, 245/40R18 97Y, 245/45R19 102Y, 255/35R18 94Y, 225/40R19 93Y, 255/35R19 96Y, 255/50R20 109W, 275/40R19 101Y, 275/50ZR19 112Y.
Sport Contact 5 SUV (thể thao) 3.650 – 11.000 4×4 SUV 235/60R18 103V, 235/45R19 99V, 235/60R18 103V EU, 235/55R19 105W, 255/50R20 109Y, 255/55R18 109V R-F EU, 275/40R20 106Y, 275/40R20 106W
Sport Contact 5P (thể thao) 8.300 – 11.000 Xe Mercedes 245/40R20 99Y, 255/35R19 96Y, 255/35R20 97Y, 255/40ZR20 101Y, 265/35ZR19 98Y, 275/35R20 102Y, 285/40ZR22 106Y, 325/35ZR22 110Y
Sport Contact 6 (thể thao) 6.500 – 8.000 245/40ZR19 98Y, 275/35ZR19 100Y
Premium Contact 6 5.200 – 9.200 Xe BMW 3-Series, 5-Series 225/55R17 97W, 235/65R19 109W, 245/40R20 99Y, 255/55R20 110Y
Premium Contact 3.800 – 6.420 205/55R16 91W, 215/55R18 99V
4×4 Contact 2.540 – 9.000 4×4 SUV 205/70R15 96T, 235/60R17 102V, 215/65R16 99H, 235/50R19 99V, 275/55R19 111V
Cross Contact AT 3.180 – 3.830 225/70R15 100S, 235/75R15 109S, 255/70R15 108S
Cross Contact LX 3.400 – 3.820 255/70R16 112H, 265/70R16 112H
Cross Contact LX2 3.400 – 5.950 225/55R18 98V, 235/70R16 106H, 245/70R16 111T, 275/70R16 114S, 255/65R17 110H, 265/70R15 112T, 265/65R17 112H, 285/65R17 116H, 265/60R18 110T, 285/60R18 116V
Cross Contact LX SP 3.700 – 10.000 225/65R17 102H, 235/55R19 101H, 235/60R18 103H, 235/65R18 106T, 245/50R20 102H, 275/45R20 110V, 275/45R21 110Y, 275/40R22 108Y
Cross Contact LX UHP 5.700 – 11.000 235/50R19 99V, 235/55R20 102W, 255/50R19 107V, 245/45R20103W, 265/50R19 110Y, 275/50R20 109W, 285/35R22 106W, 295/40R20 110Y, 295/40R21 111W.
ProContact GX 6.000 – 8.500 Xe Mercedes 235/40R18 95V, 245/40R19 98H, 275/35R19 100H
VanCo AP 1.970 – 2.200 Xe thương mại 185R14C 102/100Q, 195R14C 106/104Q, 195R15C 106/104R
VanCo 100 2.520 – 4.100 215/75R16C 116/114R, 235/65R16C 115/113R